cao kiến

  1. I d. (id.). Ý kiến hay sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường. Quả là một cao kiến.
  2. II t. nhiều ý kiến hay sáng suốt, khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường. Những bậc .
cao kiến
Một nhà lãnh đạo đưa ra cao kiến trong cuộc họp.