cao kiến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (thường dùng như một thành ngữ - id.):
- Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường: Chỉ một quan điểm, đề xuất hoặc sáng kiến xuất chúng, thể hiện tầm nhìn xa và sự thông tuệ.
Tính từ:
- Có nhiều ý kiến hay và sáng suốt, có khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường: Dùng để miêu tả những người có trí tuệ sắc sảo, thấu đáo và có tầm nhìn chiến lược.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ý kiến ấy quả là một cao kiến, giải quyết được vấn đề một cách triệt để.
- Chúng tôi xin ghi nhận cao kiến của vị cố vấn.
Tính từ:
- Ông ấy là một nhà lãnh đạo cao kiến, luôn dẫn dắt công ty vượt qua khó khăn.
- Chỉ có những bậc cao kiến mới có thể tiên liệu được sự việc sẽ diễn biến như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
"bậc cao kiến": Cụm từ dùng để tôn vinh, chỉ những người có trí tuệ và tầm nhìn siêu việt, thường là các bậc hiền triết, lãnh đạo tài ba.
- Hội nghị quy tụ nhiều bậc cao kiến trong ngành.
"thỉnh ý cao kiến": Cách nói trang trọng, lịch sự khi xin ý kiến, sự chỉ giáo của người được coi là thông thái, sáng suốt.
- Chúng tôi xin được thỉnh ý cao kiến của quý vị về vấn đề này.
Biến thể và từ gần giống
- Kiến giải (danh từ): Cách giải thích, lập luận về một vấn đề.
- Kiến nghị (danh từ): Đề xuất, ý kiến đưa ra (thường mang tính chính thức).
- Sáng kiến (danh từ): Ý tưởng mới mẻ, có ích.
- Minh kiến (danh từ): Ý kiến sáng suốt, rõ ràng (từ Hán Việt, nghĩa tương tự nhưng ít dùng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Kiến giải xuất sắc, ý tưởng siêu việt, sáng kiến tuyệt vời, kế sách hay.
- Tính từ: Sáng suốt, thông thái, uyên bác, minh mẫn, có tầm nhìn xa, viễn kiến.
Thành ngữ liên quan
- "Cao kiến hơn người": Nhấn mạnh ý kiến hoặc trí tuệ vượt trội so với mức bình thường.
- Lời phân tích của ông ấy thật sự là cao kiến hơn người.
- "Mưu lược cao kiến": Chỉ những kế hoạch, mưu lược được tính toán rất thông minh và có tầm nhìn xa.
- Nhờ mưu lược cao kiến của vị tướng, quân ta giành thắng lợi.
- I d. (id.). Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường. Quả là một cao kiến.
- II t. Có nhiều ý kiến hay và sáng suốt, có khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường. Những bậc .