cao kiến

Học thuật
Thân thiện
cao kiến

Một nhà lãnh đạo đưa ra cao kiến trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùng như một thành ngữ - id.):

    • Ý kiến hay sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường: Chỉ một quan điểm, đề xuất hoặc sáng kiến xuất chúng, thể hiện tầm nhìn xa sự thông tuệ.
  2. Tính từ:

    • nhiều ý kiến hay sáng suốt, khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường: Dùng để miêu tả những người trí tuệ sắc sảo, thấu đáo tầm nhìn chiến lược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ý kiến ấy quả là một cao kiến, giải quyết được vấn đề một cách triệt để.
    • Chúng tôi xin ghi nhận cao kiến của vị cố vấn.
  • Tính từ:

    • Ông ấy một nhà lãnh đạo cao kiến, luôn dẫn dắt công ty vượt qua khó khăn.
    • Chỉ những bậc cao kiến mới có thể tiên liệu được sự việc sẽ diễn biến như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc cao kiến": Cụm từ dùng để tôn vinh, chỉ những người trí tuệ tầm nhìn siêu việt, thường các bậc hiền triết, lãnh đạo tài ba.

    • Hội nghị quy tụ nhiều bậc cao kiến trong ngành.
  • "thỉnh ý cao kiến": Cách nói trang trọng, lịch sự khi xin ý kiến, sự chỉ giáo của người được coi thông thái, sáng suốt.

    • Chúng tôi xin được thỉnh ý cao kiến của quý vị về vấn đề này.
Biến thể từ gần giống
  • Kiến giải (danh từ): Cách giải thích, lập luận về một vấn đề.
  • Kiến nghị (danh từ): Đề xuất, ý kiến đưa ra (thường mang tính chính thức).
  • Sáng kiến (danh từ): Ý tưởng mới mẻ, có ích.
  • Minh kiến (danh từ): Ý kiến sáng suốt, rõ ràng (từ Hán Việt, nghĩa tương tự nhưng ít dùng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Kiến giải xuất sắc, ý tưởng siêu việt, sáng kiến tuyệt vời, kế sách hay.
  • Tính từ: Sáng suốt, thông thái, uyên bác, minh mẫn, tầm nhìn xa, viễn kiến.
Thành ngữ liên quan
  • "Cao kiến hơn người": Nhấn mạnh ý kiến hoặc trí tuệ vượt trội so với mức bình thường.
    • Lời phân tích của ông ấy thật sự cao kiến hơn người.
  • "Mưu lược cao kiến": Chỉ những kế hoạch, mưu lược được tính toán rất thông minh tầm nhìn xa.
    • Nhờ mưu lược cao kiến của vị tướng, quân ta giành thắng lợi.
cao kiến

Một nhà lãnh đạo đưa ra cao kiến trong cuộc họp.

  1. I d. (id.). Ý kiến hay sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường. Quả là một cao kiến.
  2. II t. nhiều ý kiến hay sáng suốt, khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường. Những bậc .